|
A
|
Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản
|
|
I
|
Thuyết minh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo
|
Trang A4
|
6 900
|
7 300
|
7 600
|
7 100
|
|
|
2
|
Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn
|
Trang A4
|
2 000
|
2 400
|
2 700
|
2 200
|
|
|
3
|
Lịch sử nghiên cứu địa chất
|
Trang A4
|
2 000
|
2 400
|
2 700
|
2 200
|
|
|
4
|
Các phương pháp và công tác điều tra, đánh giá khoáng sản
|
Trang A4
|
6 900
|
7 300
|
7 600
|
7 100
|
|
|
5
|
Đặc điểm địa chất vùng
|
Trang A4
|
6 900
|
7 300
|
7 600
|
7 100
|
|
|
6
|
Đặc điểm khoáng sản
|
Trang A4
|
22 500
|
23 000
|
23 300
|
22 800
|
|
|
7
|
Đặc điểm địa chất thuỷ văn - địa chất công trình
|
Trang A4
|
6 900
|
7 300
|
7 600
|
7 100
|
|
|
8
|
Tính tài nguyên dự báo trữ lượng khoáng sản
|
Trang A4
|
22 500
|
23 000
|
23 300
|
22 800
|
|
|
9
|
Bảo vệ môi trường và tài nguyên khoáng sản
|
Trang A4
|
2 000
|
2 400
|
2 700
|
2 200
|
|
|
10
|
Báo cáo kinh tế
|
Trang A4
|
2 000
|
2 400
|
2 700
|
2 200
|
|
|
11
|
Các nội dung khác
|
Trang A4
|
2 000
|
2 400
|
2 700
|
2 200
|
|
|
II
|
Phụ lục
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kết quả phân tích mẫu các loại
|
Trang A4
|
6 900
|
7 300
|
7 600
|
7 100
|
|
|
2
|
Tính trữ lượng - tài nguyên
|
Trang A4
|
22 500
|
23 000
|
23 300
|
22 800
|
|
|
3
|
Thống kê toạ độ - độ cao, lưới khống chế và công trình địa chất
|
Trang A4
|
6 900
|
7 300
|
7 600
|
7 100
|
|
|
4
|
Kết qu�� phân tích và xử lý mẫu địa hoá
|
Trang A4
|
6 900
|
7 300
|
7 600
|
7 100
|
|
|
5
|
Kết quả nghiên cứu đánh giá công nghệ quặng (Chất lượng quặng, tính khả tuyển)
|
Trang A4
|
6 900
|
7 300
|
7 600
|
7 100
|
|
|
6
|
Các nội dung khác
|
Trang A4
|
2 000
|
2 400
|
2 700
|
2 200
|
|
|
III
|
Bản vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bản đồ địa chất và khoáng sản khu vực
|
Bản vẽ
|
39 000
|
96 000
|
|
45 000
|
338 000
|
|
2
|
Bản đồ tài liệu thực tế thi công
|
Bản vẽ
|
68 000
|
124 000
|
|
73 000
|
366 000
|
|
3
|
Bản đồ bố trí công trình
|
Bản vẽ
|
204 000
|
260 000
|
|
209 000
|
503 000
|
|
4
|
Bản đồ địa chất và khoáng sản mỏ, điểm quặng
|
Bản vẽ
|
204 000
|
260 000
|
|
209 000
|
503 000
|
|
5
|
Bản đồ tổng hợp địa vật lý
|
Bản vẽ
|
68 000
|
124 000
|
|
73 000
|
366 000
|
|
6
|
Bản đồ tổng hợp địa chất thủy văn-địa chất công trình
|
Bản vẽ
|
68 000
|
124 000
|
|
73 000
|
366 000
|
|
7
|
Bản đồ vị trí lấy mẫu địa hoá thứ sinh
|
Bản vẽ
|
68 000
|
124 000
|
|
73 000
|
366 000
|
|
8
|
Bản đồ vành phân tán địa hoá
|
Bản vẽ
|
68 000
|
124 000
|
|
73 000
|
366 000
|
|
9
|
Mặt cắt địa chất khu vực
|
Bản vẽ
|
39 000
|
96 000
|
|
45 000
|
338 000
|
|
10
|
Mặt cắt địa chất theo các tuyến thi công
|
Bản vẽ
|
68 000
|
124 000
|
|
73 000
|
366 000
|
|
11
|
Bình đồ phân khối tính tài nguyên trữ lượng
|
Bản vẽ
|
204 000
|
260 000
|
|
209 000
|
503 000
|
|
12
|
Mặt cắt địa chất và khối tính trữ lượng
|
Bản vẽ
|
204 000
|
260 000
|
|
209 000
|
503 000
|
|
13
|
Bản đồ địa hình
|
Bản vẽ
|
39 000
|
96 000
|
|
45 000
|
338 000
|
|
14
|
Sơ đồ lưới khống chế mặt phẳng và độ cao
|
Bản vẽ
|
39 000
|
96 000
|
|
45 000
|
338 000
|
|
15
|
Thiết đồ công trình gặp quặng
|
Bản vẽ
|
204 000
|
260 000
|
|
209 000
|
503 000
|
|
16
|
Các bản vẽ khác
|
Bản vẽ
|
39 000
|
96 000
|
|
45 000
|
338 000
|
|
B
|
Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản
|
|
I
|
Thuyết minh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
2
|
Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn
|
Trang A4
|
1 800
|
2 200
|
2 500
|
2 000
|
|
|
3
|
Lịch sử nghiên cứu địa chất
|
Trang A4
|
1 800
|
2 200
|
2 500
|
2 000
|
|
|
4
|
Địa tầng
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
5
|
Các thành tạo magma
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
6
|
Cấu trúc kiến tạo
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
7
|
Địa mạo
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
8
|
Khoáng sản và dự báo khoáng sản
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
9
|
Tài liệu địa hóa, trọng sa
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
10
|
Báo cáo kinh tế
|
Trang A4
|
1 800
|
2 200
|
2 500
|
2 000
|
|
|
11
|
Các nội dung khác
|
Trang A4
|
1 800
|
2 200
|
2 500
|
2 000
|
|
|
II
|
Phụ lục
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kết quả công tác trọng sa
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
2
|
Kết quả công tác bùn đáy
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
3
|
Kết quả công tác địa vật lý
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
4
|
Kết quả công tác viễn thám
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
5
|
Thống kê các kết quả phân tích
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
6
|
Sổ khoáng sàng, biểu hiện khoáng sản (Sổ mỏ và điểm quặng)
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
7
|
Báo cáo điều tra chi tiết khoáng sản
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
8
|
Thiết đồ công trình điều tra chi tiết khoáng sản
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
9
|
Các nội dung khác
|
Trang A4
|
1 800
|
2 200
|
2 500
|
2 000
|
|
|
III
|
Bản vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bản đồ tài liệu thực tế địa chất
|
Bản vẽ
|
37 000
|
93 000
|
|
42 000
|
336 000
|
|
2
|
Bản đồ địa chất
|
Bản vẽ
|
51 000
|
107 000
|
|
56 000
|
350 000
|
|
3
|
Bản đồ địa chất khoáng sản (dự báo tài nguyên khoáng sản)
|
Bản vẽ
|
145 000
|
201 000
|
|
150 000
|
443 000
|
|
4
|
Sơ đồ kiến tạo
|
Bản vẽ
|
51 000
|
107 000
|
|
56 000
|
350 000
|
|
5
|
Bản đồ địa mạo
|
Bản vẽ
|
51 000
|
107 000
|
|
56 000
|
350 000
|
|
6
|
Bản đồ tài liệu thực tế trọng sa-bùn đáy
|
Bản vẽ
|
145 000
|
201 000
|
|
150 000
|
443 000
|
|
7
|
Bản đồ trọng sa, bản đồ trầm tích dòng
|
Bản vẽ
|
145 000
|
201 000
|
|
150 000
|
443 000
|
|
8
|
Bản đồ trầm tích dòng
|
Bản vẽ
|
37 000
|
93 000
|
|
42 000
|
336 000
|
|
9
|
Sơ đồ tài liệu thực tế mỏ, điểm khoáng sản
|
Bản vẽ
|
145 000
|
201 000
|
|
150 000
|
443 000
|
|
10
|
Sơ đồ địa chất-khoáng sản mỏ, điểm khoáng sản chi tiết
|
Bản vẽ
|
145 000
|
201 000
|
|
150 000
|
443 000
|
|
11
|
Bản đồ địa chất- địa mạo
|
Bản vẽ
|
51 000
|
107 000
|
|
56 000
|
350 000
|
|
12
|
Các bản đồ tổng hợp chuyên ngành khác
|
Bản vẽ
|
51 000
|
107 000
|
|
56 000
|
350 000
|
|
13
|
Các bản vẽ khác
|
Bản vẽ
|
37 000
|
93 000
|
|
42 000
|
336 000
|
|
C
|
Báo cáo địa chất đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thuyết minh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
2
|
Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn
|
Trang A4
|
1 300
|
1 700
|
2 000
|
1 500
|
|
|
3
|
Thuyết minh địa chất
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
4
|
Thuyết minh khoáng sản
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
5
|
Thuyết minh vỏ phong hóa
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
6
|
Thuyết minh địa mạo
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
7
|
Thuyết minh tân kiến tạo
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
8
|
Thuyết minh địa chất thủy văn
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
9
|
Thuyết minh địa chất công trình
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
10
|
Thuyết minh địa chất môi trường
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
11
|
Thuyết minh địa vật lý môi trường
|
Trang A4
|
1 300
|
1 700
|
2 000
|
1 500
|
|
|
12
|
Thuyết minh các tai biến địa động lực
|
Trang A4
|
1 300
|
1 700
|
2 000
|
1 500
|
|
|
13
|
Thuyết minh các tai biến do quá trình địa chất
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
14
|
Thuyết minh các tai biến do con người
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
15
|
Thuyết minh đánh giá tổng hợp các yếu tố địa chất môi trường
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
16
|
Báo cáo kinh tế
|
Trang A4
|
1 300
|
1 700
|
2 000
|
1 500
|
|
|
17
|
Các nội dung khác
|
Trang A4
|
1 300
|
1 700
|
2 000
|
1 500
|
|
|
II
|
Phụ lục
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phụ lục thống kê các công trình địa chất (lỗ khoan, hào, giếng,,,)
|
Trang A4
|
1 300
|
1 700
|
2 000
|
1 500
|
|
|
2
|
Phụ lục tổng hợp kết quả bom hút nước thí nghiệm các lỗ khoan
|
Trang A4
|
8 900
|
9 300
|
9 600
|
9 100
|
|
|
3
|
Phụ lục tổng hợp kết quả múc nước thí nghiệm các giếng đào
|
Trang A4
|
8 900
|
9 300
|
9 600
|
9 100
|
|
|
4
|
Phụ lục thống kê các nguồn lộ nước dưới đất
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
5
|
Phụ lục tổng hợp thành phần hoá học nước
|
Trang A4
|
8 900
|
9 300
|
9 600
|
9 100
|
|
|
6
|
Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi sinh
|
Trang A4
|
1 300
|
1 700
|
2 000
|
1 500
|
|
|
7
|
Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích hóa thạch
|
Trang A4
|
1 300
|
1 700
|
2 000
|
1 500
|
|
|
8
|
Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi lượng
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
9
|
Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu nhiễm bẩn
|
Trang A4
|
8 900
|
9 300
|
9 600
|
9 100
|
|
|
10
|
Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu sắt
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
11
|
Phụ lục cột địa tầng các lỗ khoan
|
Trang A4
|
8 900
|
9 300
|
9 600
|
9 100
|
|
|
12
|
Phụ lục tính chất cơ lý của các phức hệ thạch học
|
Trang A4
|
2 700
|
3 100
|
3 400
|
2 900
|
|
|
13
|
Các nội dung khác
|
Trang A4
|
1 300
|
1 700
|
2 000
|
1 500
|
|
|
III
|
Bản vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bản đồ địa chất-khoáng sản
|
Bản vẽ
|
43 000
|
99 000
|
|
48 000
|
342 000
|
|
2
|
Bản đồ địa mạo
|
Bản vẽ
|
43 000
|
99 000
|
|
48 000
|
342 000
|
|
3
|
Bản đồ địa địa mạo-tân kiến tạo-động lực
|
Bản vẽ
|
43 000
|
99 000
|
|
48 000
|
342 000
|
|
4
|
Bản đồ đất và vỏ phong hoá
|
Bản vẽ
|
43 000
|
99 000
|
|
48 000
|
342 000
|
|
5
|
Bản đồ địa chất thuỷ văn
|
Bản vẽ
|
43 000
|
99 000
|
|
48 000
|
342 000
|
|
6
|
Bản đồ địa chất công trình
|
Bản vẽ
|
43 000
|
99 000
|
|
48 000
|
342 000
|
|
7
|
Bản đồ phân vùng địa chất công trình
|
Bản vẽ
|
85 000
|
141 000
|
|
90 000
|
383 000
|
|
8
|
Bản đồ đặc trưng địa vật lý môi trường
|
Bản vẽ
|
32 000
|
88 000
|
|
37 000
|
330 000
|
|
9
|
Bản đồ địa chất môi trường
|
Bản vẽ
|
85 000
|
141 000
|
|
90 000
|
383 000
|
|
10
|
Bản đồ phân vùng định hướng sử dụng đất
|
Bản vẽ
|
85 000
|
141 000
|
|
90 000
|
383 000
|
|
11
|
Bản đồ địa hình chỉnh lý và bổ sung
|
Bản vẽ
|
32 000
|
88 000
|
|
37 000
|
330 000
|
|
12
|
Các bản vẽ khác
|
Bản vẽ
|
32 000
|
88 000
|
|
37 000
|
330 000
|
|
D
|
Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
|
|
I
|
Thuyết minh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
2
|
Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn
|
Trang A4
|
1 700
|
2 100
|
2 400
|
1 900
|
|
|
3
|
Lịch sử nghiên cứu địa chất, địa chất thủy văn - địa chất công trình
|
Trang A4
|
1 700
|
2 100
|
2 400
|
1 900
|
|
|
4
|
Khối lượng và phương pháp thực hiện các dạng công tác
|
Trang A4
|
1 700
|
2 100
|
2 400
|
1 900
|
|
|
5
|
Đặc điểm địa chất
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
6
|
Đặc điểm địa chất thủy văn - địa chất công trình
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
7
|
Kết quả điều tra thăm dò
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
8
|
Phương hướng điều tra, khai thác, sử dụng hợp lý nước dưới đất và đất xây dựng
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
9
|
Báo cáo kinh tế
|
Trang A4
|
1 700
|
2 100
|
2 400
|
1 900
|
|
|
10
|
Các nội dung khác
|
Trang A4
|
1 700
|
2 100
|
2 400
|
1 900
|
|
|
II
|
Phụ lục
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp kết quả phân tích thành phần hoá học của nước
|
Trang A4
|
10 200
|
10 700
|
10 900
|
10 400
|
|
|
2
|
Tổng hợp tài liệu thống kê các lỗ khoan địa chất thuỷ văn
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
3
|
Tổng hợp tài liệu thống kê các giếng khảo sát địa chất thủy văn
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
4
|
Tổng hợp tài liệu thống kê các nguồn lộ nước dưới đất
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
5
|
Tổng hợp kết quả đo mực nước và đánh giá chất lượng nước
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
6
|
Kết quả tính các chỉ tiêu cơ lý đất đá
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
7
|
Thống kê các loại (công trình, điểm lộ nước,,,)
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
8
|
Các thiết đồ công trình, các biểu đồ, đồ thị
|
Trang A4
|
3 400
|
3 800
|
4 100
|
3 600
|
|
|
9
|
Các nội dung khác
|
Trang A4
|
1 700
|
2 100
|
2 400
|
1 900
|
|
|
III
|
Bản vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bản đồ địa chất khu vực, kèm theo mặt cắt địa chất
|
Bản vẽ
|
35 000
|
91 000
|
|
40 000
|
334 000
|
|
2
|
Bản đồ địa mạo khu vực, kèm theo mặt cắt địa mạo
|
Bản vẽ
|
35 000
|
91 000
|
|
40 000
|
334 000
|
|
3
|
Bản đồ tài liệu thực tế địa chất thủy văn - địa chất công trình
|
Bản vẽ
|
51 000
|
107 000
|
|
56 000
|
349 000
|
|
4
|
Bản đồ địa chất thủy văn - địa chất công trình
|
Bản vẽ
|
130 000
|
187 000
|
|
136 000
|
429 000
|
|
5
|
Bản đồ phân vùng địa chất thủy văn - địa chất công trình
|
Bản vẽ
|
51 000
|
107 000
|
|
56 000
|
349 000
|
|
6
|
Bản đồ điểm nghiên cứu nước dưới đất
|
Bản vẽ
|
51 000
|
107 000
|
|
56 000
|
349 000
|
|
7
|
Bản đồ địa tầng các lỗ khoan
|
Bản vẽ
|
51 000
|
107 000
|
|
56 000
|
349 000
|
|
8
|
Bản đồ kết quả địa vật lý
|
Bản vẽ
|
35 000
|
91 000
|
|
40 000
|
334 000
|
|
9
|
Bản đồ địa hình và công trình
|
Bản vẽ
|
35 000
|
91 000
|
|
40 000
|
334 000
|
|
10
|
Bình đồ các loại
|
Bản vẽ
|
51 000
|
107 000
|
|
56 000
|
349 000
|
|
11
|
Mặt cắt địa chất thủy văn - địa chất công trình
|
Bản vẽ
|
130 000
|
187 000
|
|
136 000
|
429 000
|
|
12
|
Mặt cắt địa vật lý- địa chất thủy văn
|
Bản vẽ
|
51 000
|
107 000
|
|
56 000
|
349 000
|
|
13
|
Biểu đồ tổng hợp bơm hút nước thí nghiệm lỗ khoan
|
Bản vẽ
|
130 000
|
187 000
|
|
136 000
|
429 000
|
|
14
|
Các thiết đồ công trình
|
Bản vẽ
|
130 000
|
187 000
|
|
136 000
|
429 000
|
|
15
|
Các bản vẽ chuyên đề khác
|
Bản vẽ
|
35 000
|
91 000
|
|
40 000
|
334 000
|
|
E
|
Báo cáo Địa vật lý
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thuyết minh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo
|
Trang A4
|
4 900
|
5 300
|
5 600
|
5 100
|
|
|
2
|
Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn
|
Trang A4
|
1 900
|
2 300
|
2 600
|
2 100
|
|
|
3
|
Những đặc điểm địa chất - địa vật lý
|
Trang A4
|
4 900
|
5 300
|
5 600
|
5 100
|
|
|
4
|
Phương pháp và kỹ thuật công tác
|
Trang A4
|
1 900
|
2 300
|
2 600
|
2 100
|
|
|
5
|
Phương pháp thi công thực địa và xử lý phân tích tài liệu Địa vật lý
|
Trang A4
|
4 900
|
5 300
|
5 600
|
5 100
|
|
|
6
|
Kết quả điều tra địa chất khoáng sản, giải đoán địa chất các tài liệu địa vật lý
|
Trang A4
|
14 000
|
14 500
|
14 800
|
14 300
|
|
|
7
|
Báo cáo kinh tế
|
Trang A4
|
1 900
|
2 300
|
2 600
|
2 100
|
|
|
8
|
Các nội dung khác
|
Trang A4
|
1 900
|
2 300
|
2 600
|
2 100
|
|
|
II
|
Phụ lục
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các bảng kết quả chuẩn máy, sai số đo đạc và thống kê khối lượng
|
Trang A4
|
1 900
|
2 300
|
2 600
|
2 100
|
|
|
2
|
Sổ điểm đo (trọng lực, dị thường, trường từ…)
|
Trang A4
|
14 000
|
14 500
|
14 800
|
14 300
|
|
|
3
|
Các kết quả phân tích mẫu
|
Trang A4
|
4 900
|
5 300
|
5 600
|
5 100
|
|
|
4
|
Kết quả tính các thông số (biến đổi trường địa vật lý, trường trọng lực, đứt gãy và magma…)
|
Trang A4
|
14 000
|
14 500
|
14 800
|
14 300
|
|
|
5
|
Kết quả phân tích địa vật lý
|
Trang A4
|
14 000
|
14 500
|
14 800
|
14 300
|
|
|
6
|
Các nội dung khác
|
Trang A4
|
1 900
|
2 300
|
2 600
|
2 100
|
|
|
III
|
Bản vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bản đồ địa chất khu vực
|
Bản vẽ
|
30 000
|
87 000
|
|
36 000
|
329 000
|
|
2
|
Bản đồ tài liệu thực tế thi công
|
Bản vẽ
|
51 000
|
108 000
|
|
57 000
|
350 000
|
|
3
|
Bản đồ, sơ đồ, thiết đồ kết quả (điểm đo trọng lực, dị thường, cường độ, trường từ, đẳng trị, địa vật lý lỗ khoan ,..)
|
Bản vẽ
|
128 000
|
185 000
|
|
134 000
|
427 000
|
|
4
|
Mặt cắt địa chất - địa vật lý, phân tích định lượng
|
Bản vẽ
|
128 000
|
185 000
|
|
134 000
|
427 000
|
|
5
|
Mặt cắt tổng hợp
|
Bản vẽ
|
51 000
|
108 000
|
|
57 000
|
350 000
|
|
6
|
Sơ đồ vị trí vùng
|
Bản vẽ
|
30 000
|
87 000
|
|
36 000
|
329 000
|
|
7
|
Sơ đồ tài liệu thực tế
|
Bản vẽ
|
51 000
|
108 000
|
|
57 000
|
350 000
|
|
8
|
Sơ đồ địa chất và khoáng sản
|
Bản vẽ
|
51 000
|
108 000
|
|
57 000
|
350 000
|
|
9
|
Sơ đồ phân vùng triển vọng khoáng sản theo tài liệu địa vật lý
|
Bản vẽ
|
51 000
|
108 000
|
|
57 000
|
350 000
|
|
10
|
Các bản vẽ khác
|
Bản vẽ
|
30 000
|
87 000
|
|
36 000
|
329 000
|
|
G
|
Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản
|
|
1
|
Nội dung thuyết minh quy hoạch
|
Trang A4
|
2 000
|
2 400
|
2 700
|
2 200
|
|
|
2
|
Danh mục các diện tích lập bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản; Các diện tích bay đo địa vật lý
|
Danh mục
|
50 000
|
50 000
|
50 000
|
50 000
|
|
|
3
|
Danh mục các diện tích điều tra đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản theo quy hoạch
|
Danh mục
|
100 000
|
100 000
|
100 000
|
100 000
|
|
|
4
|
Danh mục các đề án, dự án đầu tư thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản
|
Danh mục
|
100 000
|
100 000
|
100 000
|
100 000
|
|
|
5
|
Danh mục các mỏ, điểm quặng và quy hoạch thăm dò, khai thác
|
Danh mục
|
100 000
|
100 000
|
100 000
|
100 000
|
|
|
6
|
Bản đồ vị trí các nhóm tờ đã được điều tra lập bản đồ địa chất
|
|
68 000
|
124 000
|
|
73 000
|
366 000
|
|
7
|
Bản đồ quy hoạch điều tra, đánh giá tiềm năng khoáng sản
|
|
204 000
|
260 000
|
|
209 000
|
503 000
|
|
8
|
Bản đồ vị trí mỏ, điểm quặng được quy hoạch ở tỷ lệ nhỏ
|
|
204 000
|
260 000
|
|
209 000
|
503 000
|
|
9
|
Bản đồ vị trí khu mỏ điểm quặng được quy hoạch thăm dò, khai thác theo vùng
|
|
204 000
|
260 000
|
|
209 000
|
503 000
|
|
H
|
Báo cáo nghiên cứu chuyên đề
|
Trang A4
|
800
|
1 300
|
1 600
|
1 100
|
|